Công nghệ sinh học · Vi sinh · Enzyme · Giải pháp sinh thái hữu cơ Khám phá năng lực R&D

Tìm kiếm

Ưu đãi dành cho bạn

Nhận mã giảm giá từ KMVE

Để lại thông tin, KMVE gửi ngay mã ưu đãi cho lần đặt hàng hoặc tư vấn tiếp theo.

Thông tin của bạn chỉ dùng để gửi ưu đãi từ KMVE, không chia sẻ cho bên thứ ba.

Research Infrastructure

Năng lực phòng thí nghiệm KMVE

Ba khối năng lực hỗ trợ phân tích, sinh học phân tử, nuôi cấy vi sinh, kiểm soát chất lượng và phát triển ứng dụng.

Phòng hóa phân tíchHệ thống HPLCAutoclave tiệt trùng
Thiết bị phòng hóa phân tích
01 · Phòng Hóa phân tích

Từ định lượng nhanh đến kiểm soát chất lượng

Hệ thống thiết bị được trình bày gồm UV-Vis, cô quay chân không và HPLC.

  • Định lượng polyphenol, flavonoid, vitamin C và hoạt tính kháng oxy hóa.
  • Chiết xuất – cô đặc cao chiết thảo dược, dịch thực vật và dịch enzyme.
  • Phân tích hoạt chất sinh học, vitamin, amino acid, đường và polyphenol.
  • Hỗ trợ kiểm tra dư lượng và kiểm soát chất lượng trong thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, dược phẩm.
UV-Vis

UV-Vis

Quang phổ tử ngoại – khả kiến; theo dõi phản ứng enzyme và định lượng hợp chất cơ bản.

Rotary Evaporator

Rotary Evaporator

Chiết xuất và cô đặc các hợp chất thứ cấp, dịch chiết thực vật và enzyme.

HPLC

HPLC

Sắc ký lỏng hiệu năng cao; hồ sơ nêu giới hạn phát hiện 1 mg/L cho mục tiêu trình bày.

02 · Phòng Sinh học phân tử

Phát hiện, đối chiếu và xác nhận kết quả gene

  • Phát hiện gene đặc hiệu, nhận dạng mầm bệnh, GMO và gene kháng kháng sinh.
  • Xác định sự có mặt của vi sinh vật trong mẫu thức ăn, nước và động vật.
  • Phát hiện DNA, RNA hoặc protein thông qua hệ thống điện di.
  • Xác nhận PCR thành công/thất bại và ước lượng tương đối nồng độ DNA/RNA dựa trên băng gel.
Thiết bị phòng sinh học phân tử
Máy PCR

Máy PCR

Khuếch đại và kiểm tra các vấn đề liên quan đến gene.

Hệ thống điện di

Gel Electrophoresis

Kiểm tra sản phẩm PCR và đối chiếu với đối chứng dương.

Hệ thống chụp gel

Gel Documentation

Phát hiện, lưu ảnh và xác nhận kết quả điện di.

Thiết bị phòng công nghệ vi sinh
03 · Phòng Công nghệ vi sinh

Nuôi cấy, tối ưu và bảo quản hệ vi sinh

  • Nuôi cấy vi khuẩn, nấm men, nấm mốc và kiểm tra vi sinh vật trong mẫu.
  • Tối ưu tốc độ sinh trưởng probiotic hoặc vi sinh vật sản xuất enzyme.
  • Ủ dịch chiết lên men, theo dõi hoạt tính sinh học và sự phát triển của vi sinh vật.
  • Tiệt trùng, quan sát và bảo quản chủng vi sinh, enzyme và mẫu nghiên cứu dài hạn.
Tủ cấy vi sinh

Laminar Flow Cabinet

Tạo môi trường thao tác sạch và hỗ trợ an toàn sinh học.

Tủ lắc

Incubator Shaker

Cung cấp oxy và nhiệt độ thích hợp cho nuôi cấy vi sinh.

Tủ ấm

Incubator

Duy trì nhiệt độ ổn định 25–45°C cho đĩa hoặc ống nghiệm.

Nồi hấp tiệt trùng

Autoclave

Tiệt trùng mẫu, môi trường và thiết bị bằng hơi nước áp suất cao.

Kính hiển vi

Microscope

Quan sát vi sinh vật, tế bào, bào tử và phản ứng sinh học.

Tủ âm sâu

Ultra-Low Freezer −80°C

Bảo quản chủng vi sinh, enzyme và mẫu thí nghiệm dài hạn.

Các thông số và ứng dụng trên trang này được biên tập theo hồ sơ trình bày KMVE tháng 01/2026; thông số vận hành chính thức cần đối chiếu hồ sơ thiết bị và SOP nội bộ.